Hệ thống chỉ tiêu
| STT | Nội dung | Chủ trì | Chỉ tiêu | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
I. Đóng góp cho tăng trưởng |
||||
| 1 |
Tỷ trọng giá trị tăng thêm của Kinh tế số trong GRDP
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 15 % | - |
| 2 |
Tỷ trọng đóng góp của KHCN, ĐMST, CĐS trong GRDP
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 18 % | - |
| 3 |
Tỷ trọng đóng góp của năng suất nhân tố tổng hợp (TFP) vào tăng trưởng kinh tế
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 60 % | - |
| 4 |
Quy mô kinh tế số trên GRDP
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 30 % | - |
II. Phát triển hạ tầng |
||||
| 1 |
Tỷ lệ phủ sóng 5G cho người dân
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 95 % dân số | 95 % dân số |
| 2 |
Nghiên cứu phát triển và thử nghiệm công nghệ di động thế hệ thứ 6 (mạng 6G) tại TPHCM
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
- |
| 3 |
Trung tâm an ninh mạng cấp Thành phố giám sát, ứng cứu sự cố cho toàn hệ thống
|
Công an Thành phố |
-
|
- |
III. Phát triển nguồn lực |
||||
| 1 |
Tỷ lệ chi ngân sách địa phương cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
Sở Tài chính | 4 % | 4.16 % |
| 2 |
Tỷ lệ chi cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trên GRDP
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 2 % GRDP | - |
| 3 |
Tỷ lệ cán bộ, công chức cấp xã được bồi dưỡng kỹ năng số căn bản
|
Sở Nội vụ | 85 % | - |
| 4 |
Tỷ lệ cán bộ, công chức Thành phố được bồi dưỡng kỹ năng số căn bản
|
Sở Nội vụ | 100 % | - |
| 5 |
Tỷ lệ cán bộ, công chức, viên chức làm chủ kỹ năng số, ứng dụng công nghệ trong quản lý điều hành
|
Trung tâm Chuyển đổi số | 85 % | - |
| 6 |
Tỷ lệ dân số trưởng thành tiếp cận dịch vụ số (y tế, giáo dục, giao thông, bảo hiểm)
|
Sở Y tế; Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở Xây dựng; Bảo hiểm xã hội Thành phố | 82 % | - |
| 7 |
Tỷ lệ người thực hiện công tác nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo trên 01 vạn dân
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 11 người/ 01 vạn dân | 26 người/ 01 vạn dân |
IV. Phát triển khoa học, công nghệ |
||||
| 1 |
Trung tâm nghiên cứu ứng dụng, đổi mới sáng tạo tiệm cận trình độ quốc tế (CoE) trong các lĩnh vực trọng tâm
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
-
|
- |
| 2 |
Số lượng cán bộ nghiên cứu khoa học, công nghệ toàn Thành phố
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 1100 người | 36535 người |
| 3 |
Số lượng doanh nghiệp khoa học, công nghệ trên địa bàn
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 120 doanh nghiệp | 151 doanh nghiệp |
| 4 |
Số lượng tổ chức khoa học, công nghệ công lập trực thuộc Thành phố
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 12 tổ chức | 13 tổ chức |
| 5 |
Số lượng công trình khoa học, công nghệ cấp thành phố được nghiệm thu (Mỗi năm)
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 40 công trình khoa học, công nghệ | 60 công trình khoa học, công nghệ |
| 6 |
Số lượng nhiệm vụ khoa học, công nghệ cấp thành phố triển khai (Mỗi năm)
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 50 nhiệm vụ khoa học, công nghệ | 50 nhiệm vụ khoa học, công nghệ |
| 7 |
Tỷ lệ kết quả khoa học, công nghệ được ứng dụng thực tiễn sau 12 tháng nghiệm thu
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 45 % | 60 % |
| 8 |
Số lượng đơn đăng ký sáng chế, giải pháp hữu ích của chủ thể tại Thành phố (Mỗi năm)
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 60 đơn đăng ký | 230 đơn đăng ký |
| 9 |
Phấn đấu có Tỷ lệ doanh nghiệp sử dụng kết quả nghiên cứu từ viện, trường trong sản xuất, kinh doanh
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 15 % | - |
| 10 |
Số lượng bài báo khoa học có địa chỉ tác giả tại Thành phố được đăng trên hệ thống Scopus/ISI (Mỗi năm)
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 2300 bài báo | 3300 bài báo |
| 11 |
Số lượng công trình đạt giải thưởng khoa học, công nghệ cấp quốc gia/khu vực (Mỗi năm)
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 2 giải thưởng | 2 giải thưởng |
| 12 |
Làm chủ công nghệ chiến lược, công nghệ số
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
-
|
- |
| 13 |
Ứng dụng công nghệ hiện đại
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
-
|
- |
| 14 |
Trung tâm R&D trọng điểm thu hút nhà khoa học, doanh nghiệp đầu tư
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
-
|
- |
| 15 |
Trung tâm R&D hoặc đổi mới sáng tạo của thành phố đạt uy tín trong nước, kết nối quốc tế
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
-
|
- |
| 16 |
Nhân lực nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
-
|
- |
| 17 |
Nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo được quản lý, theo dõi toàn trình trên Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo; cập nhật đầy đủ vòng đời nhiệm vụ (đặt hàng, tuyển chọn/giao trực tiếp, hợp đồng, giải ngân, nghiệm thu, chuyển giao, theo dõi sau nghiệm thu); đồng thời minh bạch trên Nền tảng các thông tin về kết quả và tài chính của nhiệm vụ (phần công khai theo quy định), bảo đảm lưu vết, ký số, đối soát tiến độ, giải ngân và sản phẩm.
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 100 % | - |
| 18 |
Thời gian phê duyệt nhiệm vụ KHCN, ĐMST trung bình khoảng 90 ngày (tính từ ngày chốt nhận hồ sơ theo đợt đến ngày ban hành quyết định phê duyệt).
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 90 ngày | - |
V. Phát triển hệ sinh thái đổi mới sáng tạo |
||||
| 1 |
Số lượng doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 130 doanh nghiệp | 15 doanh nghiệp |
| 2 |
Số lượng dự án khởi nghiệp sáng tạo (Mỗi năm)
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 50 dự án | - |
| 3 |
Số lượng vườn ươm/trung tâm đổi mới sáng tạo
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 24 vườn ươm/ trung tâm | - |
| 4 |
Tỷ lệ doanh nghiệp đổi mới quy trình, cải tiến mô hình kinh doanh.
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 18 % | - |
| 5 |
Số lượng sản phẩm đổi mới sáng tạo được thương mại hóa (Mỗi năm)
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 30 sản phẩm | - |
| 6 |
Số lượng dự án đổi mới sáng tạo được hỗ trợ từ ngân sách thành phố (Mỗi năm)
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 100 dự án | - |
| 7 |
Số lượng sáng chế, giải pháp hữu ích có địa chỉ tại Thành phố (Mỗi năm)
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 12 sáng chế, giải pháp | 130 sáng chế, giải pháp |
| 8 |
Số lượng bài báo khoa học ứng dụng liên quan đổi mới sáng tạo (Mỗi năm)
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 130 bài báo | - |
| 9 |
Tỷ lệ doanh nghiệp vừa và nhỏ có hợp tác nghiên cứu, phát triển các với viện/trường
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 13 % | - |
| 10 |
Số lượng sáng kiến trong khu vực công được công nhận
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 150 sáng kiến | - |
| 11 |
Tỷ lệ doanh nghiệp có hoạt động đổi mới sáng tạo
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 36 % | - |
VI. Phát triển chuyển đổi số |
||||
| 1 |
Chỉ số chuyển đổi số cấp thành phố
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 0.63 chỉ số | - |
| 2 |
Tỷ lệ cán bộ cấp xã có trang thiết bị đáp ứng yêu cầu công việc và có chữ ký số cá nhân để giải quyết công việc trên môi trường điện tử
|
Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố | 100 % | - |
| 3 |
Tỷ lệ hồ sơ công việc tại cấp Thành phố, cấp xã được xử lý trên môi trường điện tử (đối với hồ sơ thuộc phạm vi bí mật nhà nước thì thực hiện việc xử lý trên hệ thống/mạng phù hợp theo quy định pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước) và sử dụng chữ ký số chuyên dùng công vụ để giải quyết công việc.
|
Văn phòng UBND Thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố | 100 % | - |
| 4 |
Tỷ lệ quy trình nghiệp vụ nền tảng (lõi) khối chính quyền được tái cấu trúc, chuẩn hóa, số hóa và được đưa lên môi trường số
|
Văn phòng UBND Thành phố | 100 % | - |
| 5 |
Tỷ lệ TTHC được tiếp nhận, giải quyết không phụ thuộc địa giới hành chính giữa Trung ương và địa phương, giữa các cấp chính quyền
|
Văn phòng UBND Thành phố | 80 % | 100 % |
| 6 |
Tỷ lệ TTHC cung cấp DVCTT toàn trình trên tổng số TTHC đặc thù của Thành phố đạt tối thiểu 80%
|
Văn phòng UBND Thành phố | 80 % | - |
| 7 |
Tỷ lệ TTHC được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vị cấp Thành phố
|
Văn phòng UBND Thành phố | 100 % | - |
| 8 |
Tỷ lệ TTHC liên quan đến doanh nghiệp được thực hiện trực tuyến, thông suốt, liền mạch
|
Văn phòng UBND Thành phố | 100 % | - |
| 9 |
Tỷ lệ TTHC liên quan đào tạo, nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh thực hiện trực tuyến
|
Văn phòng UBND Thành phố | 100 % | 100 % |
| 10 |
Tỷ lệ giao dịch hành chính thuộc diện “không tiếp xúc”
|
Văn phòng UBND Thành phố | 80 % | 24.17 % |
| 11 |
Tỷ lệ hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC được số hóa
|
Văn phòng UBND Thành phố | 80 % | 88.94 % |
| 12 |
Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên tổng số TTHC có đủ điều kiện
|
Văn phòng UBND Thành phố | 85 % | 80.1 % |
| 13 |
Tỷ lệ hồ sơ TTHC xử lý trực tuyến
|
Văn phòng UBND Thành phố | 75 % | 74.58 % |
| 14 |
Tỷ lệ hệ thống thông tin Thành phố vận hành trên nền tảng điện toán đám mây
|
Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố | 50 % | 100 % |
| 15 |
Tỷ lệ CSDL Thành phố được số hóa và liên thông với Trung ương
|
Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố | 55 % | - |
| 16 |
Tỷ lệ dữ liệu của các ban, sở, ngành được tích hợp với trục/nền tảng chia sẻ dữ liệu
|
Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố | 65 % | 81.25 % |
| 17 |
Tỷ lệ doanh nghiệp nhỏ và vừa ứng dụng công nghệ số
|
Sở Công Thương | 40 % | - |
| 18 |
Tỷ lệ người dân có tài khoản định danh điện tử (VNeID)
|
Công an Thành phố | 80 % | 93.54 % |
| 19 |
Tỷ lệ người dân trưởng thành có chữ ký số
|
Sở Khoa học và Công nghệ | 3 % | - |
| 20 |
Tỷ lệ người dân, doanh nghiệp đánh giá hài lòng khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến
|
Văn phòng UBND Thành phố | 95 % | - |
| 21 |
Tỷ lệ đảng ủy, chính quyền xã, phường sử dụng phần mềm quản trị điều hành thống nhất
|
Văn phòng Thành ủy | 70 % | - |
| 22 |
Ứng dụng thương mại điện tử
|
Sở Công Thương |
-
|
- |
| 23 |
Đề án chuyển đổi số trong các cơ quan Đảng
|
Văn phòng Thành ủy |
-
|
- |
| 24 |
Phát triển đô thị thông minh
|
Sở Xây dựng |
-
|
- |