Chi KH&CN, ĐMST, CĐS năm 2026
| STT | Nội dung | Dự toán năm 2026 | Trong đó | Tỉ trọng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đã ban hành quyết định giao vốn |
Đã có danh mục nhiệm vụ (chưa giao) |
Dự phòng chưa phân bổ | ||||
| Tổng chi cho KHCN, ĐMST và CĐS | 12,704,937.00 | 4,403,393.97 | 5,039,201.83 | 3,262,341.20 | 100% | |
| A | Tổng chi thường xuyên | 9,538,837.00 | 4,025,706.97 | 3,756,149.83 | 1,756,980.20 | 75.08% |
| A1 | Lĩnh vực chi KH, CN và ĐMST | 1,882,113.00 | 715,822.00 | 1,166,291.00 | 14.81% | |
| 1 | Khối phường, xã, đặc khu | 146,171.00 | 0.00 | 146,171.00 | 1.15% | |
| 2 | Khối sở, ngành, đơn vị SNCL | 1,735,372.00 | 715,822.00 | 1,019,550.00 | 13.66% | |
| A2 | Lĩnh vực chi chuyển đổi số | 5,899,743.80 | 3,309,884.97 | 2,589,858.53 | 0.00 | 46.44% |
| 1 | Khối phường, xã, đặc khu | 322,500.32 | 184,500.15 | 183,000.17 | 2.54% | |
| 2 | Khối sở, ngành, đơn vị SNCL | 5,577,243.48 | 3,125,384.82 | 2,451,858.66 | 43.90% | |
| B | Tổng chi đầu tư phát triển | 3,166,100.00 | 377,687.00 | 1,283,052.00 | 1,505,361.00 | 24.92% |
| 1 | Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ | 439,829.40 | 101,200.00 | 338,629.40 | 3.46% | |
| 2 | Lĩnh vực Đổi mới sáng tạo | 227,800.00 | 700.00 | 227,100.00 | 1.79% | |
| 3 | Lĩnh vực Chuyển đổi số | 993,109.60 | 275,787.00 | 717,322.60 | 7.82% | |
| 4 | Lĩnh vực khác có tính chất KH, CN, ĐMST và CĐS | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0% | |
| Tổng chi ngân sách thành phố | 305,606,645.00 | - | - | - | - | |
| Tỉ lệ (%) | 4.16% | 1.44% | 1.65% | 1.07% | ||